Hướng dẫn về lĩnh vực thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

489

 

  1. Các hộ gia đình phải thực hiện điều chỉnh nếu thuộc các trường hợp dưới đây:
  • Điều chỉnh nếu có sai sót về tên người nộp thuế, sai địa chỉ thửa đất, sai diện tích, sai tổ dân phố trên thông báo nộp thuế, hồ sơ gồm có: CMND chủ sở hữu; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Các trường hợp thay đổi chủ sở hữu thửa đất do mua bán, thừa kế, cho tặng, hồ sơ gồm có: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Mẫu số:  01/TK-SDDPNN .Ban hành kèm theo Thông tư số 153/TT-BTC ngày 11/11/2011  của Bộ Tài chính); CMND chủ sở hữu; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; hợp đồng mua bán, cho tặng, thừa kế.
  • Các hộ gia đình chưa kê khai dẫn đến chưa có mã số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, hồ sơ gồm có: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Mẫu số: 01/TK-SDDPNN .Ban hành kèm theo Thông tư số 153/TT-BTC ngày 11/11/2011  của Bộ Tài chính); CMND chủ sở hữu; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Trường hợp cùng một thửa đất mà nhận được 2 thông báo nộp thuế, hồ sơ gồm có: CMND chủ sở hữu; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Trường hợp đã đóng thuế mà vẫn báo nợ thuế trên thông báo nộp thuế: biên lai nộp thuế các năm 2012 – 2016; các giấy tờ khác( nếu có).
  1. Các trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp nếu thuộc một trong 25 trường hợp sau:

( Người nộp thuế xuất trình giấy CMND, các  giấy tờ có liên quan để chứng minh cho trường hợp được miễn giảm)

STT TÊN TRƯỜNG HỢP MIỄN GIẢM MÃ TRƯỜNG HỢP MIỄN GIẢM TỶ LỆ MIỄN GIẢM
1 Đất của dự án đặc biệt khuyến khích đầu tư 02 100%
2 Đất của cơ sở thực hiện xã hội hóa 03 100%
3 Đất xây dựng nhà tình nghĩa, đại đoàn kết 04 100%
4 Đất ở tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn 05 100%
5 Đối tượng nộp thuế hoạt động cách mạng trước ngày 19/08/1945 06 100%
6 Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh hạng 1/4, 2/4 07 100%
7 Bệnh binh 1/3 08 100%
8 Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân 09 100%
9 Mẹ Việt Nam anh hùng 10 100%
10 Người có công nuôi dưỡng liệt sĩ 11 100%
11 Thân nhân của liệt sĩ được hưởng trợ cấp hàng tháng 12 100%
12 Đối tượng nộp thuế bị nhiễm chất độc da cam 13 100%
13 Hộ nghèo 14 100%
14 Đất bị thu hồi theo quy hoạch, kế hoạch 15 100%
15 Đất có nhà vườn được xác định là di tích lịch sử – văn hóa 16 100%
16 Khó khăn đột xuất có giá trị thiệt hại trên 50% 17 100%
17 Khó khăn đột xuất có giá trị thiệt hại từ 20-50% 18 100%
18 Thương binh và người hưởng chính sách như thương binh hạng 3/4, 4/4 19 50%
19 Bệnh binh 2/3, 3/3 20 50%
20 Thân nhân của liệt sĩ không được hưởng trợ cấp hàng tháng 21 50%
21 Đất của dự án được khuyến khích đầu tư 22 50%
22 Đất ở tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn 23 50%
23 Miễn thuộc 2 trường hợp được giảm thuế trở lên 24 100%
24 Khác 33 100%
25 Đất phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam 35 60%


Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
(Mẫu số:  01/TK-SDDPNN .Ban hành kèm theo Thông tư số 153/TT-BTC ngày 11/11/2011  của Bộ Tài chính)

TỜ KHAI THUẾ SDĐ PNN